Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rinkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old machine rinks the metal smoothly.
/rˈɪŋks/
rinks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rink.
The old machine rinks the metal smoothly.