Nghĩa tiếng Việt
- Miếng đánh trả lại, cú phản công.danh từEN-VI Dict
- Lời câi lại, lời đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
- Đánh trả lại, phản công.động từEN-VI Dict
- Câi lại, đối đáp lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quick riposte ended the argument.
-
He answered with a sharp riposte.
-
She riposted before he could react.
-
He riposted with a calm reply.