TanroDictionary

riposte

/rɪˈpɒst/

Anh
0

riposte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng đánh trả lại, cú phản công; Lời câi lại, lời đối đáp lại; Đánh trả lại, phản công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng đánh trả lại, cú phản công.danh từEN-VI Dict
  2. Lời câi lại, lời đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh trả lại, phản công.động từEN-VI Dict
  4. Câi lại, đối đáp lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her quick riposte ended the argument.

  2. He answered with a sharp riposte.

  3. She riposted before he could react.

  4. He riposted with a calm reply.