TanroDictionary

ripper

/ˈrɪpə(r)/

Anh
0

ripper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy xới; Máy cưa dọc/ cắt dọc/ xẻ; Thợ đào lò/ đào mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy xới.danh từEN-VI Dict
  2. Máy cưa dọc/ cắt dọc/ xẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Thợ đào lò/ đào mỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ripper loosened the hard soil.

  2. The ripper cut the wood into strips.

  3. The ripper worked deep in the mine.