Nghĩa tiếng Việt
- Tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt, đặc biệt, cực kỳ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new fashion show was a ripping success last night.
-
That was a ripping good story about his travels.
-
a ripping success
thắng lợi rực rỡ
-
a ripping good story
câu chuyện hay tuyệt