TanroDictionary

riprap

/ˈrɪpˌræp/

Anh
0

riprap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng đắp; Đổ đá vào, đổ đá lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng đắp.danh từEN-VI Dict
  2. Đổ đá vào, đổ đá lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers placed riprap along the river bank.

  2. They riprap the shore to stop erosion.