Nghĩa tiếng Việt
- Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.danh từEN-VI Dict
- Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ).danh từEN-VI Dict
- Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.danh từEN-VI Dict
- Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc... ).danh từEN-VI Dict
- Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.danh từEN-VI Dict
- Chỗ phồng lên, mụn nhọt.danh từEN-VI Dict
- Chỗ cao lên (miếng đất).danh từEN-VI Dict
- Sự tái sinh, sự sống lại.danh từEN-VI Dict
- Sự bế mạc (hội nghị... ).danh từEN-VI Dict
- Đang lên.tính từEN-VI Dict
- Gần ngót nghét (một tuổi nào đó).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not like early rising in winter.
-
We watched the rising of the sun today.
-
The rising of the tide is very beautiful.
-
Her rising at work impressed the manager.
-
The rising began before sunrise.