TanroDictionary

rising

/ˈraɪzɪŋ/

Anh
0

rising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy; Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ); Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mọc (mặt trời, mặt trăng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bốc lên, sự leo lên, sự trèo lên, sự dâng lên, sự tăng lên, sự nổi lên.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thành đạt, sự thăng (cấp bậc... ).danh từEN-VI Dict
  5. Sự nổi dậy; cuộc khởi nghĩa.danh từEN-VI Dict
  6. Chỗ phồng lên, mụn nhọt.danh từEN-VI Dict
  7. Chỗ cao lên (miếng đất).danh từEN-VI Dict
  8. Sự tái sinh, sự sống lại.danh từEN-VI Dict
  9. Sự bế mạc (hội nghị... ).danh từEN-VI Dict
  10. Đang lên.tính từEN-VI Dict
  11. Gần ngót nghét (một tuổi nào đó).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I do not like early rising in winter.

  2. We watched the rising of the sun today.

  3. The rising of the tide is very beautiful.

  4. Her rising at work impressed the manager.

  5. The rising began before sunrise.