Nghĩa tiếng Việt
- Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh.danh từEN-VI Dict
- Đối địch, kình địch, cạnh tranh.tính từEN-VI Dict
- So bì với, sánh với.động từEN-VI Dict
- Cạnh tranh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has no rival in this sport.
-
The two rival companies are competing now.
-
Her results rival his in every test.
-
Small shops rival each other for customers.
-
without a rival
không có đối thủ xuất chúng