TanroDictionary

riverman

/ˈrɪvəmən/

Anh
0

riverman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống ven sông; Người da đen làm khuân vác ở sông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sống ven sông.danh từEN-VI Dict
  2. Người da đen làm khuân vác ở sông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The riverman guided us across the quiet water.

  2. The old riverman carried boxes to the dock.