Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rivet.động từEN-VI Dict
- Thu hút sự chú ý; làm mê hoặc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are riveting the metal plates together.
-
Her story was absolutely riveting.