Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rivetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This clamp rivets the pieces together.
/rˈɪvɪts/
rivets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rivet.
This clamp rivets the pieces together.