Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are roaming the park after lunch.
/ˈrəʊmɪŋ/
roaming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của roam.
They are roaming the park after lunch.