Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng la hét.danh từEN-VI Dict
- Tiếng thở khò khè (ngựa ốm).danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của roarđộng từEN-VI Dict
- Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.tính từEN-VI Dict
- Sôi nổi, nhộn nhịp; thịnh vượng, rất tốt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của roarđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The roaring grew louder near the cliff.
-
We heard the roaring of the engines.
-
The crowd answered with loud roaring.
-
The old horse had a rough roaring.
-
The wind is roaring through the trees.