TanroDictionary

roaster

/ˈroʊstɜː/

Anh
0

roaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quay thịt, lò quay thịt; Chảo rang cà phê, máy rang cà phê; Thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quay thịt, lò quay thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Chảo rang cà phê, máy rang cà phê.danh từEN-VI Dict
  3. Thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa... ).danh từEN-VI Dict
  4. Lò nung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roaster turned the meat slowly.

  2. The roaster filled the room with coffee smell.

  3. We shared a hot roaster at dinner.

  4. The roaster heated the metal evenly.