Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của roastđộng từEN-VI Dict
- rất nóng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của roastđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The potatoes are roasting in the oven.
-
It was a roasting afternoon outside.
/ˈroʊstin/
roasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của roast; rất nóng; phân từ hiện tại của roast.
The potatoes are roasting in the oven.
It was a roasting afternoon outside.