TanroDictionary

robber

/ˈrɒbə(r)/

Anh
0

robber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cướp; kẻ trộm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cướp; kẻ trộm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The robber ran away with the bag.