TanroDictionary

robin

/ˈrɒbɪn/

Anh
0

robin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cổ đỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cổ đỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A robin sang from the tree branch.