TanroDictionary

robustly

/roʊˈbəstli/

Anh
0

robustly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ; Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh; Không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.DEN-VI Dict
  2. Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.DEN-VI Dict
  3. Không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc... ).DEN-VI Dict
  4. Không tinh vi; thô.DEN-VI Dict
  5. Mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved robustly through the crowd.

  2. They worked robustly all day.

  3. She spoke robustly during the meeting.