Nghĩa tiếng Việt
- Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.DEN-VI Dict
- Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.DEN-VI Dict
- Không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc... ).DEN-VI Dict
- Không tinh vi; thô.DEN-VI Dict
- Mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved robustly through the crowd.
-
They worked robustly all day.
-
She spoke robustly during the meeting.