Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roisterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They roistered late and sang in the street.
/ˈrɔɪstɜːd/
roistered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của roister.
They roistered late and sang in the street.