Nghĩa tiếng Việt
- Vai mẫu, người tiêu biểu (người được nhiều người noi theo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her teacher was a real role-model.
/rəʊlˈmɒdl/
role-model là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vai mẫu, người tiêu biểu (người được nhiều người noi theo).
Her teacher was a real role-model.