TanroDictionary

roll

/rəʊl/

Anh
0

roll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn, cuộn, súc, ổ; Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ); Văn kiện, hồ sơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn, cuộn, súc, ổ.danh từEN-VI Dict
  2. Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Văn kiện, hồ sơ.danh từEN-VI Dict
  4. Danh sách.danh từEN-VI Dict
  5. Mép gập xuống (của cái gì).danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) tiền, tập tiền.danh từEN-VI Dict
  7. Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.danh từEN-VI Dict
  8. Sự lăn tròn.danh từEN-VI Dict
  9. Sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư.danh từEN-VI Dict
  10. Sóng cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
  11. Tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
  12. Sự lộn vòng (máy bay).danh từEN-VI Dict
  13. Lăn, vần.động từEN-VI Dict
  14. Cuốn, quấn, cuộn.động từEN-VI Dict
  15. Đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang.động từEN-VI Dict
  16. Lăn (đường... ), cán (kim loại).động từEN-VI Dict
  17. Làm cho cuồn cuộn.động từEN-VI Dict
  18. Lăn.động từEN-VI Dict
  19. Quay quanh (hành tinh... ).động từEN-VI Dict
  20. Lăn mình.động từEN-VI Dict
  21. trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng... ).động từEN-VI Dict
  22. Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).động từEN-VI Dict
  23. Chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt... ).động từEN-VI Dict
  24. Tròng trành (tàu biển... ); đi lắc lư (người).động từEN-VI Dict
  25. Rền, đổ hồi (sấm, trống... ).động từEN-VI Dict
  26. Cán được.động từEN-VI Dict
  27. Lộn vòng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I bought a fresh roll of bread.

  2. She ate a warm roll with soup.

  3. Please check the roll before class.

  4. The roll of honor was displayed clearly.

  5. The roll was torn at the edge.