Nghĩa tiếng Việt
- Cuốn, cuộn, súc, ổ.danh từEN-VI Dict
- Ổ bánh mì nhỏ (để ăn sáng... ).danh từEN-VI Dict
- Văn kiện, hồ sơ.danh từEN-VI Dict
- Danh sách.danh từEN-VI Dict
- Mép gập xuống (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) tiền, tập tiền.danh từEN-VI Dict
- Trục, trục cán, tang; xylanh, con lăn, trục lăn.danh từEN-VI Dict
- Sự lăn tròn.danh từEN-VI Dict
- Sự lắc lư, sự tròng trành (tàu biển); dáng đi lắc lư.danh từEN-VI Dict
- Sóng cuồn cuộn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng sấm vang rền, hồi trống vang rền; lời nói thao thao nhịp nhàng.danh từEN-VI Dict
- Sự lộn vòng (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Lăn, vần.động từEN-VI Dict
- Cuốn, quấn, cuộn.động từEN-VI Dict
- Đọc rung lên, đọc sang sảng, hát ngân vang.động từEN-VI Dict
- Lăn (đường... ), cán (kim loại).động từEN-VI Dict
- Làm cho cuồn cuộn.động từEN-VI Dict
- Lăn.động từEN-VI Dict
- Quay quanh (hành tinh... ).động từEN-VI Dict
- Lăn mình.động từEN-VI Dict
- trôi đi, trôi qua (thời gian, năm tháng... ).động từEN-VI Dict
- Chạy, lăn (xe cộ); đi xe (người).động từEN-VI Dict
- Chảy cuồn cuộn (sông, biển); chảy (nước mắt... ).động từEN-VI Dict
- Tròng trành (tàu biển... ); đi lắc lư (người).động từEN-VI Dict
- Rền, đổ hồi (sấm, trống... ).động từEN-VI Dict
- Cán được.động từEN-VI Dict
- Lộn vòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought a fresh roll of bread.
-
She ate a warm roll with soup.
-
Please check the roll before class.
-
The roll of honor was displayed clearly.
-
The roll was torn at the edge.