Nghĩa tiếng Việt
- Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
- Tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.danh từEN-VI Dict
- Người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The romancer wrote tales of brave knights.
-
That romancer liked dreamy love stories.
-
The romancer exaggerated every small event.