TanroDictionary

romancer

/roʊˈmæntsɜː/

Anh
0

romancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ); Tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế; Người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ).danh từEN-VI Dict
  2. Tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.danh từEN-VI Dict
  3. Người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The romancer wrote tales of brave knights.

  2. That romancer liked dreamy love stories.

  3. The romancer exaggerated every small event.