TanroDictionary

romanization

/ˌrəʊmənaɪˈzeɪʃən/

Anh
0

romanization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Romanization (“Latinh hóa”).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Romanization (“Latinh hóa”).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The romanization made the name easier.