TanroDictionary

romped

/rˈɒmpt/

Anh
0

romped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của romp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của rompđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We romped through the park after school.