Nghĩa tiếng Việt
- Thợ lợp nhà.danh từEN-VI Dict
- Thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roofer fixed the broken roof tiles.
-
She wrote a roofer after the visit.
/ˈruːfə(r)/
roofer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ lợp nhà; Thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi).
The roofer fixed the broken roof tiles.
She wrote a roofer after the visit.