TanroDictionary

roofer

/ˈruːfə(r)/

Anh
0

roofer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ lợp nhà; Thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ lợp nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roofer fixed the broken roof tiles.

  2. She wrote a roofer after the visit.