Nghĩa tiếng Việt
- Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roorback hurt his chances before the vote.
/ˈrʊrˌbæk/
roorback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.
The roorback hurt his chances before the vote.