TanroDictionary

roorback

/ˈrʊrˌbæk/

Anh
0

roorback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roorback hurt his chances before the vote.