TanroDictionary

rooster

/ˈruːstə(r)/

Anh
0

rooster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà trống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rooster crowed before sunrise.