Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có rễ; tình trạng không có rễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rootlessness made him feel lonely.
/ˈruːtləsnəs/
rootlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có rễ; tình trạng không có rễ.
His rootlessness made him feel lonely.