TanroDictionary

rooty

/ˈruːti/

Anh
0

rooty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như rễ; Có nhiều rễ; , (từ lóng) bánh mì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như rễ.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều rễ.tính từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) bánh mì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has a rooti stem.

  2. This tree is rooti and hard to move.

  3. He bought some rooti for breakfast.