TanroDictionary

roper

/ˈroʊpɜː/

Anh
0

roper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ bện dây thừng; , (tiếng địa phương) người chăn bò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ bện dây thừng.danh từEN-VI Dict
  2. , (tiếng địa phương) người chăn bò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roper made a strong rope by hand.

  2. The roper guided the cattle at dawn.