Nghĩa tiếng Việt
- Thợ bện dây thừng.danh từEN-VI Dict
- , (tiếng địa phương) người chăn bò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The roper made a strong rope by hand.
-
The roper guided the cattle at dawn.
/ˈroʊpɜː/
roper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ bện dây thừng; , (tiếng địa phương) người chăn bò.
The roper made a strong rope by hand.
The roper guided the cattle at dawn.