TanroDictionary

rosette

/rəʊˈzet/

Anh
0

rosette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơ hoa hồng (để trang điểm... ); Hình hoa hồng (chạm trổ trên tường... ); Cửa sổ hình hoa hồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơ hoa hồng (để trang điểm... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hình hoa hồng (chạm trổ trên tường... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cửa sổ hình hoa hồng.danh từEN-VI Dict
  4. Viên kim cương hình hoa hồng.danh từEN-VI Dict
  5. Hình hoa thị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pinned a rosette on her coat.

  2. A stone rosette decorated the wall.

  3. The rosette was useful in class.

  4. The ring held a small rosette diamond.

  5. The fabric had a rosette pattern.