Nghĩa tiếng Việt
- Nơ hoa hồng (để trang điểm... ).danh từEN-VI Dict
- Hình hoa hồng (chạm trổ trên tường... ).danh từEN-VI Dict
- Cửa sổ hình hoa hồng.danh từEN-VI Dict
- Viên kim cương hình hoa hồng.danh từEN-VI Dict
- Hình hoa thị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pinned a rosette on her coat.
-
A stone rosette decorated the wall.
-
The rosette was useful in class.
-
The ring held a small rosette diamond.
-
The fabric had a rosette pattern.