Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rosin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is rosining the bow before practice.
/ˈrɒzɪnɪŋ/
rosining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rosin.
He is rosining the bow before practice.