Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rotate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wheel is rotating very slowly.
/rəʊˈteɪtɪŋ/
rotating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rotate.
The wheel is rotating very slowly.