Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rougeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rouges his cheeks for the show.
/rˈuːʒz/
rouges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rouge.
He rouges his cheeks for the show.