Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn thô (cho vật nuôi).danh từEN-VI Dict
- Chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hay is roughage for the horses.
-
Beans add roughage to a healthy diet.