TanroDictionary

roughage

/ˈrʌfɪdʒ/

Anh
0

roughage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức ăn thô (cho vật nuôi); Chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thức ăn thô (cho vật nuôi).danh từEN-VI Dict
  2. Chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hay is roughage for the horses.

  2. Beans add roughage to a healthy diet.