Nghĩa tiếng Việt
- Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.DEN-VI Dict
- Dữ dội, mạnh mẽ.DEN-VI Dict
- Thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.DEN-VI Dict
- Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.DEN-VI Dict
- Hỗn độn, chói tai.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked roughly all day.
-
She spoke roughly during the meeting.
-
Do not answer his rude questions in a roughly manner.
-
Roughly speaking, the project will take three months.
-
to answer roughly
trả lời cộc cằn