Nghĩa tiếng Việt
- Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.danh từEN-VI Dict
- Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển).danh từEN-VI Dict
- Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói).danh từEN-VI Dict
- Sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử).danh từEN-VI Dict
- Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We drove slowly because of the roughness of road.
-
The roughness of the sea kept the boat slow.
-
The roughness of his words upset her.
-
His roughness made the child cry.
-
The roughness of the sound hurt my ears.