TanroDictionary

rounded

/ˈraʊndɪd/

Anh
0

rounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của round; Bị làm thành tròn; Phát triển đầy đủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của roundđộng từEN-VI Dict
  2. Bị làm thành tròn.tính từEN-VI Dict
  3. Phát triển đầy đủ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rounded the corner and waved.

  2. The stone was rounded by years of water.

  3. He has a rounded view of life from his travels.

  4. a rounded view of life

    một nhân sinh quan phát triển đầy đủ