Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roundđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rounds the corner and sees the park.
/ˈraʊndz/
rounds là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của round.
She rounds the corner and sees the park.