TanroDictionary

rouser

/ˈrɑʊzɜː/

Anh
0

rouser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh thức; Người khích động; Dụng cụ để khuấy bia (khi ủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh thức.danh từEN-VI Dict
  2. Người khích động.danh từEN-VI Dict
  3. Dụng cụ để khuấy bia (khi ủ).danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói dối trâng tráo (đến nỗi làm người ta phẫn nộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rouser woke us before sunrise.

  2. Her speech was a powerful rouser for change.

  3. The rouser kept the beer mixture moving.

  4. That rouser was too bold to believe.