TanroDictionary

routinely

/ruːˈtinli/

Anh
0

routinely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thường xuyên; theo thói quen; Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thường xuyên; theo thói quenadvEN-VI Dict
  2. Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word routinely is used in English.

  2. He moved routinely through the crowd.