Nghĩa tiếng Việt
- thường xuyên; theo thói quenadvEN-VI Dict
- Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word routinely is used in English.
-
He moved routinely through the crowd.
/ruːˈtinli/
routinely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thường xuyên; theo thói quen; Thông thường; thường lệ; thường làm đều đặn.
The word routinely is used in English.
He moved routinely through the crowd.