Nghĩa tiếng Việt
- Sự lang thang.danh từEN-VI Dict
- Đi lang thang, đi khắp nơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her years of roving made her very independent.
-
The roving trader sells goods in every town.
-
to have a roving commission
được phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)
-
a roving ambassador
đại sứ lưu động