TanroDictionary

roving

/ˈrəʊvɪŋ/

Anh
0

roving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lang thang; Đi lang thang, đi khắp nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lang thang.danh từEN-VI Dict
  2. Đi lang thang, đi khắp nơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her years of roving made her very independent.

  2. The roving trader sells goods in every town.

  3. to have a roving commission

    được phép đi khắp nơi làm công tác điều tra (một vấn đề gì)

  4. a roving ambassador

    đại sứ lưu động