Nghĩa tiếng Việt
- Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke royally during the meeting.
/ˈrɔɪəlli/
royally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
She spoke royally during the meeting.