TanroDictionary

royalties

/rˈɔɪəltɪz/

Anh
0

royalties là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the royalties on the desk.