Nghĩa tiếng Việt
- Gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát).danh từEN-VI Dict
- Sỏi; cuội.danh từEN-VI Dict
- Sa khoáng mảnh vụn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house was left in rubble after the storm.
-
The path was covered with rubble and dust.
-
Workers found mineral rubble in the soil.