TanroDictionary

rubify

/ˈruːbəˌfaɪ/

Anh
0

rubify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đỏ; Làm xung huyết da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đỏ.động từEN-VI Dict
  2. Làm xung huyết da.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painter will rubify the cloth.

  2. Heat can rubify the skin slightly.