TanroDictionary

ruby

/ˈruːbi/

Anh
0

ruby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rubi, ngọc đỏ; Màu ngọc đỏ; Mụn đỏ (ở mũi, ở mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rubi, ngọc đỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Màu ngọc đỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Mụn đỏ (ở mũi, ở mặt).danh từEN-VI Dict
  4. Rượu vang đỏ.danh từEN-VI Dict
  5. Cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành.danh từEN-VI Dict
  6. Đỏ màu, ngọc đỏ.tính từEN-VI Dict
  7. Nhuộm màu ngọc đỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a ruby on her ring.

  2. The dress had a deep ruby color.

  3. A small ruby appeared on his nose.

  4. They served ruby with dinner.

  5. The book was printed in ruby type.