Nghĩa tiếng Việt
- Đất son đỏ.danh từEN-VI Dict
- Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist used ruddle on the sketch.
-
He ruddled the fence to mark it.
/ˈrədəl/
ruddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất son đỏ; Đánh dấu bằng đất son đỏ; nhuộm bằng đất son đỏ.
The artist used ruddle on the sketch.
He ruddled the fence to mark it.