Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ruffđộng từEN-VI Dict
- Có cổ khoang (chim, thú).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ruffed the cloth before sewing it.
-
The ruffed bird stood near the lake.
/rʌft/
ruffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ruff; Có cổ khoang (chim, thú).
He ruffed the cloth before sewing it.
The ruffed bird stood near the lake.