TanroDictionary

ruffed

/rʌft/

Anh
0

ruffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ruff; Có cổ khoang (chim, thú).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ruffđộng từEN-VI Dict
  2. Có cổ khoang (chim, thú).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ruffed the cloth before sewing it.

  2. The ruffed bird stood near the lake.