Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruffle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ruffling the pages in the wind.
/rˈʌflɪŋ/
ruffling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ruffle.
She is ruffling the pages in the wind.