Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird ruffs its feathers when scared.
/rˈʌfs/
ruffs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruff.
The bird ruffs its feathers when scared.